Chuyên mục: Huyệt theo vần T

Tất Dương Quan

Tên Huyệt: Huyệt ở phía ngoài (dương) khớp (quan) đầu gối, trị các bệnh ở khớp gối, vì vậy gọi là Tất Dương Quan (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Âm Lăng, Hàn Phu?, Quan Dương, Quan Lăng, Dương Quan, Tam Dương Quan. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 33 của kinh […]

Trấp Cân

Tên Huyệt: Huyệt ở 2 bên gân lớn của sườn giống như cái xe nối vào (Triếp) gân, vì vậy gọi là Triếp Cân (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Tiếp Cân, Trấp Cân. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 23 của kinh Đởm. + Huyệt hội với kinh Túc Thái […]

Thiên Dung

Tên Huyệt: Thiên chỉ vùng đầu; Dung = dung nhan. Người xưa khi trang điểm thường chú ý đến vòng đeo tai. Huyệt có tác dụng trị tai ù, tai điếc, vì vậy gọi là Thiên Dung (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (Lkhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 17 của kinh […]