Xin chào, Quý khách !
Tên đăng nhập Mật khẩu Ghi nhớ
Thảo luận về các phương pháp điều trị bằng vật lý trị liệu và y học cổ truyền trong điều trị đau.

CHỦ ĐỀ: YHCT Lâm sàng tâm đắc trong điều trị U XƠ cho Nữ - LUONGYVIET

YHCT Lâm sàng tâm đắc trong điều trị U XƠ cho Nữ - LUONGYVIET 07 07 2016 10:21 #558


  • Posts:53
  • LUONGYVIET's Avatar
  • LUONGYVIET
  • Thượng úy
  • Star Gray 20
  • OFFLINE
  • Tín nhiệm: 0
Lâm sàng tâm đắc trong điều trị U XƠ cho Nữ - LUONGYVIET

Một bài Thuốc Nam, trong kinh nghiệm điều trị U Xơ lành tính Vú & Tử cung, mà tôi tâm đắc trong điều trị nhiều năm.



Lưu ý : Liều lượng không ghi ra đây, do còn tùy thuộc : Thể bệnh, người bệnh, tuổi tác, bệnh mới phát hiện hay bệnh đã lâu, bệnh đã phẫu thuật hay chưa đụng kềm,dao,kéo v...v...

Hoặc còn tùy vào bệnh nhân đang Hàn hay Nhiệt, táo bón hay tiện loãng. 



1/ Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo (BHXTT)

2/ Bán Chi Liên (BCL)

3/ Trinh Nữ Hoàng Cung (TNHC)

4/ Thổ Phục Linh (TPL)

5/ Rễ Nhàu (RN)

6/ Huyết Rồng (HR)

7/ Hương Phụ (HP)

8/ Ích Mẫu Thảo (IMT)

9/ Cỏ Mực (CM)

10 a/ Kinh Giới Tuệ

10 b/ Cỏ Xước 



* = 10a/ > trường hợp U Xơ ở bên trên - ví dụ U Xơ Tuyến Mỡ Nhũ Hoa - làm căng, cứng đau vùng Nhũ trước, trong và sau hành kinh.



* = 10b/ > trường hợp U Xơ lành tính Tử Cung



HAI VỊ 10a & 10b = là SỨ (Thuốc dẫn đường của Công Thức điều trị bằng Dược Thảo trên)



1- BHXTT : Có trọng lượng nhiều nhất (Quân Dược - Chủ Dược). 
Có trường hợp dùng đến 300 gam.

2- 

BCL : lượng bằng 1/2 trọng lượng của Quân Dược (và là THẦN - hỗ trợ, giúp cho Quân Dược tăng phần hiệu quả trong điều trị).



3- TNHC : TÁ Dược - Bổ xung, hỗ trợ thêm cho QUÂN - THẦN trong điều trị. Lượng tối đa 12 gam. Hơi có Độc.



4- TPL : Tá Dược - Giải độc - thanh nhiệt. Lượng từ 7 - 16 gam.

5- RN : TÁ Dược - Hỗ trợ thêm, có tính Thông Huyết, Tán Ứ. Lượng có thể từ 12 - 36 gam.

6- 

HR : TÁ Dược - Sinh Huyết, bổ Huyết, thanh nhiệt, giải độc.


7- HP : TÁ Dược - Ấm Tỳ - Hành Huyết - Thông Huyết. Lượng 4 - 6 gam.



8- IMT : TÁ Dược - Làm co thắt tử cung - Thông Kinh - Sinh Nội Tiết Tố

9- 

CM : TÁ Dược - Chỉ Huyết (làm ngưng chảy máu) - Sát khuẩn - Sinh cơ - Sinh Âm.



10 a : KGT (cho bệnh ở phía trên)

10 b : CX (cho bệnh ở phần dưới)

LUONGYVIET
    
LUONGYVIET
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Hãy đăng nhập để trả lời chủ đề này.
Quản lý: dieutridaucom
Thời gian tải trang: 0.116 giây

Viết bình luận

Xem thêm

Bài mới Diễn đàn

  • Co Xuong Khop
  • Sieu Am 4 Chieu
  • Xet Nghiem1
  • Nu Cuoi

Bài mới đăng