Iodamid meglumin được dùng không dựa vào tác dụng dược lý của thuốc mà dựa vào sự phân bố và bài tiết của thuốc trong cơ thể
Chuyên mục: Thuốc theo vần I&J
Tìm hiểu về thuốc huyết áp Irbesartan: công dụng, liều dùng, cơ chế hoạt động và ưu điểm vượt trội không gây ho khan so với các thuốc khác.
Irinotecan là một dẫn chất bán tổng hợp của camptothecin, là alcaloid được chiết xuất từ cây Campthotheca acuminata. Dẫn chất camptothecin có tác dụng ức chế topoisomerase I và làm chết tế bào
Isosorbid không có tác động trên thụ thể đặc hiệu, mà tác động vào thành phần dịch ống thận bằng cách phân tán vào dịch ngoài tế bào
Dùng thận trọng khi bệnh nhân suy tim mạn ổn định, cao tuổi, đánh giá chức năng thận trước khi khởi trị, và định kỳ, không uống rượu
Hoạt tính dược lý chính của isosorbide-5-mononitrate, chất chuyển hóa có hoạt tính của isosorbide dinitrate, là làm giãn cơ trơn mạch máu, dẫn đến giãn các tĩnh mạch và động mạch nhưng tác động làm giãn tĩnh mạch trội hơn.
Implanon NXT là que cấy không bị phân hủy sinh học, cản quang và chứa etonogestrel được dùng để cấy dưới da, được nạp sẵn trong dụng cụ vô khuẩn, dùng một lần.
Implanon NXT là que cấy không bị phân hủy sinh học, cản quang và chứa etonogestrel được dùng để cấy dưới da, được nạp sẵn trong dụng cụ vô khuẩn, dùng một lần.
Imidapril là một thuốc chống tăng huyết áp thuộc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin, có tác dụng như một tiền dược, sau khi uống chuyển thành imidaprilat.
Infanrix hexa được chỉ định để tiêm chủng cơ bản và tiêm nhắc lại cho trẻ nhỏ và trẻ đang tập đi phòng ngừa bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan B, bại liệt và Haemophilus influenzae tuýp b.
Infanrix-IPV+Hib được chỉ định để tạo miễn dịch chủ động cho trẻ từ 2 tháng tuổi phòng ngừa bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà (DTP), bại liệt và Haemophilus influenzae týp b.
Tên chung quốc tế Ivermectin Mã ATC P02CF01 Loại thuốc Thuốc chống giun sán Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 3 mg, 6 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Ivermectin là dẫn chất bán tổng hợp của một trong số avermectin, nhóm chất có cấu trúc lacton vòng lớn, phân lập từ […]
Tên chung quốc tế Itraconazole Mã ATC J02AC02 Loại thuốc Chống nấm Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 100 mg; Dung dịch uống: 10 mg/ml (150 ml); Dung dịch tiêm truyền: 200 mg/50 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Itraconazol là một dẫn chất triazol tổng hợp có tác dụng chống nấm, […]
Tên chung quốc tế Isradipine Mã ATC C08CA03 Loại thuốc Chẹn kênh calci/chống tăng huyết áp Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 2,5 mg và 5 mg. Viên nén: 2,5 mg. Viên giải phóng chậm: 5 mg, 10 mg. Dược lí và cơ chế tác dụng Isradipin là thuốc hạ huyết áp loại chẹn […]
Thông tin chi tiết về thuốc Isosorbide dinitrate: công dụng, liều dùng, cơ chế hoạt động và cách điều trị đau thắt ngực, suy tim hiệu quả nhất.
Tên chung quốc tế Isosorbide dinitrate Mã ATC C01DA08, C05AE02 Loại thuốc Thuốc giãn mạch Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5 mg, 10 mg, 20 mg, 40 mg, 60 mg. Viên nang (tác dụng kéo dài): 20 mg, 40 mg. Viên đặt dưới lưỡi: 2,5 mg; […]
Isosorbide là gì? Tìm hiểu chi tiết về công dụng, liều dùng và những lưu ý quan trọng khi sử dụng thuốc Isosorbide để đảm bảo an toàn hiệu quả.
Tên chung quốc tế Isoprenaline Mã ATC R03CB01, R03AB02, C01CA02 Loại thuốc Thuốc chủ vận beta adrenergic không chọn lọc, giãn phế quản, cường giao cảm Dạng thuốc và hàm lượng Isoprenalin hydroclorid: Ống tiêm 2 mg/2 ml; 0,2 mg/1 ml; 1 mg/5 ml; 2 mg/10 ml. Viên nén đặt dưới lưỡi 10 mg; 15 […]
Tìm hiểu về thuốc Isoniazid: công dụng, cơ chế hoạt động, liều dùng và lưu ý quan trọng trong điều trị lao giúp đảm bảo hiệu quả và an toàn.


