Tiotropium được dùng để điều trị triệu chứng lâu dài co thắt phế quản còn hồi phục trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bao gồm bệnh viêm phế quản mạn tính và khí thũng
Chuyên mục: Thuốc theo vần T
Tixocortol là một glucocorticoid tổng hợp có tác dụng tại chỗ để làm giảm hoặc ức chế đáp ứng của tế bào với quá trình viêm, do đó làm giảm các triệu chứng của quá trình viêm
Tizanidin có tác dụng làm giảm huyết áp có thể do thuốc gắn vào thụ thể imidazolin, tác dụng làm giảm huyết áp này nhẹ và nhất thời, có liên quan đến hoạt tính giãn cơ của thuốc
Tolazolin là một dẫn chất của imidazolin, có cấu trúc liên quan đến phentolamin. Tolazolin trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch, nên làm giãn mạch ngoại vi và làm giảm sức cản ngoại vi
Tramadol có nhiều tác dụng dược lý và ADR giống thuốc phiện, tác dụng gây suy giảm hô hấp của thuốc yếu hơn so với morphin và thường không quan trọng về mặt lâm sàng với các liều thường dùng
Trastuzumab là một thuốc chống ung thư vú, ức chế sự tăng sinh các tế bào u có HER2 biểu hiện quá mức. HER2 là một tiền gen ung thư, còn gọi là thụ thể tyrosin kinase qua màng 185 kd
Tretinoin trong dung dịch cồn và dung dịch propylenglycol được hấp thu qua da nhiều hơn ba lần so với tretinoin dạng mỡ, điều này giải thích tác dụng lên trứng cá của tretinoin
Thuốc làm cho các tiền nguyên tủy bào biệt hóa thành bạch cầu hạt trưởng thành, do đó làm giảm tăng sinh bạch cầu dòng tủy và làm thuyên giảm hoàn toàn tới 90 phần trăm số người bệnh
Trifluridin sau khi được nhỏ lên mắt, thuốc ngấm vào mô đệm của giác mạc và thủy dịch, biểu mô giác mạc càng bị tổn thương nặng thì thuốc ngấm càng nhiều
Trimetazidin hoạt động như một chất chuyển hóa, giúp bảo tồn mức năng lượng phosphat cao nội bào trong tế bào cơ tim, trimetazidin có tác dụng chống thiếu máu cơ tim cục bộ nhưng không ảnh hưởng đến huyết động
Triprolidin được dùng theo đường uống để điều trị triệu chứng một số bệnh dị ứng và thường được phối hợp với một số thuốc khác để điều trị ho, cảm lạnh
Truyền tĩnh mạch, giảm tốc độ truyền hoặc ngừng điều trị nếu gặp phản ứng liên quan tiêm truyền, hông tiêm tĩnh mạch nhanh, không được lắc
Tên chung quốc tế Tropicamide Mã ATC S01FA06 Loại thuốc Thuốc giãn đồng tử, kháng muscarin Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mắt 0,5% (15 ml) và 1% (2 ml, 3 ml, 15 ml). (Một số biệt dược có chứa chất bảo quản benzalkonium clorid 0,01%). Dược lý và cơ chế tác dụng […]
Tên chung quốc tế Triprolidine hydrochloride Mã ATC R06AX07 Loại thuốc Kháng histamin thế hệ 1, chất đối kháng thụ thể H1 Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén triprolidin 2,5 mg hoặc viên triprolidin 2,5 mg + pseudoephedrin 60 mg. Sirô triprolidin 0,25 mg/ml hoặc dạng sirô triprolidin 1,25 mg + pseudoephedrin 30 mg/ml. […]
Tên chung quốc tế Trimethoprim Mã ATC J01EA01 Loại thuốc Kháng khuẩn Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 100 mg; 200 mg. Dung dịch uống: 50 mg/ml. Thuốc tiêm: 20 mg/ml (dưới dạng lactat). Dược lý và cơ chế tác dụng Trimethoprim là một diaminopyrimidin kháng khuẩn. Trimethoprim có tác dụng kìm khuẩn hoặc […]
Tên chung quốc tế Trimetazidine Mã ATC C01EB15 Loại thuốc Thuốc chống đau thắt ngực/Chống thiếu máu cơ tim cục bộ Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 20 mg. Dung dịch uống đếm giọt 20 mg/ml, chai 60 ml. Viên nén bao phim giải phóng kéo dài (MR) 35 mg. Dược lý và […]
Tên chung quốc tế Trihexyphenidyl hydrochloride Mã ATC N04AA01 Loại thuốc Thuốc kháng muscarin, thuốc chống loạn động, điều trị Parkinson Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2 mg, 5 mg; Viên nang 5 mg; Cồn ngọt 2 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Trihexyphenidyl là một amin bậc 3 tổng […]
Tên chung quốc tế Trifluridine Mã ATC S01AD02 Loại thuốc Thuốc kháng virus, nhỏ mắt Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mắt 1% (7,5 ml). Bột đông khô lọ 50 mg, lọ 5 ml Dược lý và cơ chế tác dụng Trifluridin là một nucleosid pyrimidin có cấu trúc tương tự thymidin. Thuốc […]
Tên chung quốc tế Triamterene Mã ATC C03DB02 Loại thuốc Thuốc lợi tiểu giữ kali Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 50 mg, 100 mg. Viên nén: 50 mg và 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Triamteren là thuốc lợi tiểu yếu giữ kali, tác dụng trực tiếp lên ống lượn […]
Tên chung quốc tế Triamcinolone Mã ATC A01A C01, D07A B09, D07X B02, H02A B08, R01A D11, R03B A06, S01B A05 Loại thuốc Glucocorticoid Dạng thuốc và hàm lượng Kem bôi, mỡ, bột nhão: 0,1%. Thuốc lọ tiêm: 5 mg/ml, 25 mg/ml, 40 mg/ml; nhũ dịch: 10 mg/ml. Ống tiêm: 3 mg/ml (5 ml), 10 […]





