Kinh Tam Tiêu

Kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu (Shaoyang Sanjiao Channel of Hand, 手少阳三焦经)

1. Lộ trình đường kinh:

Bắt đầu từ góc trong gốc móng ngón tay thứ 4, đi dọc lên lưng bàn tay giữa xương bàn ngón tay 4 và 5 lên cổ tay, đi giữa hai xương quay và trụ lên cùi chỏ, đi dọc mặt sau ngoài cánh tay lên vai rồi vào hố trên đòn. Từ hố trên đòn lên gáy đến sau tai, vòng dọc theo rìa tai từ sau ra trước tai rồi đến tận cùng ở đuôi lông mày (Ty trúc không).

Từ hố thượng đòn có nhánh ngầm đi vào Tâm bào và liên lạc với Tam tiêu. Từ sau tai có nhánh ngầm đi vào trong tai rồi ra trước tai.

Kinh Tam Tiêu

2. Các huyệt trên đường kinh Tam tiêu:

Có tất cả 23 huyệt trên đường kinh Tam tiêu. Những huyệt tên nghiêng là những huyệt thông dụng.

1. Quan xung (TW1 – Guanchong) 13. Nhu hội (TW13 – Naohui)
2. Dịch môn (TW2 – Yemen) 14. Thiên liêu (TW14 – Jianliao)
3. Trung chữ (TW3 – Zhongzhu) 15. Kiên liêu (TW15 – Tianliao)
4. Dương trì (TW4 – Yangchi) 16. Thiên dũ (TW16 – Tianyou)
5. Ngoại quan (TW5 – Waiguan) 17. Ế phong (TW17 – Yifeng)
6. Chi câu (TW6 – Zhigou) 18. Khế mạch (TW18)
7. Hội tông (TW7 – Huizong) 19. Lư tức (TW 19)
8. Tam dương lạc (TW8 – Sanyangluo) 20. Giác tôn (TW20 – Jiaosun)
9. Tứ độc (TW9 – Sidu) 21. Nhĩ môn (TW21 – Ermen)
10. Thiên tỉnh (TW10 – Tianjing) 22. Hòa liêu (TW22)
11. Thanh lãnh uyên (TW11 – Qinglengyuan) 23. Ty trúc không (TW23 – Sizhukong)
12. Tiêu lạc (TW12 – Xiaolou)  

3. Biểu hiện bệnh lý:

Đoạn 11, thiên Kinh mạch, sách Linh khu có câu:

“Nếu là bệnh thuộc Thị động thì sẽ làm cho tai điếc một cách ù ù, cổ họng sưng (thực quản), cổ họng tý (thanh quản). Nếu là bệnh thuộc Sở sinh, chủ về khí sẽ làm cho bệnh đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, phía sau tai, vai, cánh tay, khuỷutay, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức. Ngón tay áp út, phía ngón út không cảm giác”.

Thị động tắc bệnh nhĩ lung, hồn hồn thuần thuần, ách thũng, hầu tý. Thị chủ khí Sở sinh, mục nhuệ tý thống, giáp thống, nhĩ hậu, kiên, nao, trửu tý ngoại giai thống, tiểu chỉ, thứ chỉ bất dụng”.

Triệu chứng xuất hiện do nguyên nhân bên ngoài: ù tai, điếc tai, sưng đau họng.

Triệu chứng xuất hiện do nguyên nhân bên trong:

+ Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm.

+ Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức.

+ Khó cử động ngón tay áp út và ngón út.

So sánh tính năng các máy Vật lý trị liệu của Viện Điện tử

TÊN MÁY TÍNH NĂNG
Wonder MF5-08
2.600.000đ
- Có 3 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Ion
- Số kênh xung: 01 kênh (2 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 01 mode
Wonder MF5-08N 
3.600.000đ
- Có 4 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Ion + (4) LASER
- Số kênh xung: 02 kênh (4 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 02 mode
MPT8-12
3.750.000đ
- Có 5 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Ion + (4) LASER + (5) Từ trường
- Số kênh xung: 01 kênh (2 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 02 mode
GoldLife GL-16
4.750.000đ
- Có 6 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Ion + (4) LASER + (5) Từ trường + (6) Đo nhịp tim
- Số kênh xung: 02 kênh (4 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 03 mode
DoctorHome DH14
10.990.000đ
- Có 6 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Ion + (4) LASER + (5) Từ trường + (6) Siêu âm điều trị
- Số kênh xung: 02 kênh (4 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 02 mode
DoctorHome DH16
25.000.000đ
- Có 4 chức năng: (1) Điện xung + (2) Nhiệt nóng + (3) Điện phân thuốc + (4) Siêu âm điều trị
- Số kênh xung: 02 kênh (4 miếng dán)
- Số chương trình xung trên mỗi kênh: 02 mode

(Lưu ý: Việc đáp ứng với các liệu trình điều trị, máy, thiết bị trợ giúp là khác nhau tùy thuộc cơ địa mỗi người !
Những thông tin y học trên website chỉ mang tính tham khảo, bạn không được tự ý áp dụng nếu chưa được sự chỉ dẫn của thầy thuốc !)

Có thể bạn quan tâm